little by little

little by little

The child's sandcastle grows little by little as she adds more wet sand.

Định nghĩa

Trạng từ (Adverb): Dần dần, từng chút một, một cách chậm rãi liên tục qua thời gian. "Little by little" diễn tả quá trình thay đổi hoặc phát triển xảy ra không đột ngột qua nhiều bước nhỏ.

dụ sử dụng
  • ( ấy học nói tiếng Việt dần dần.)
  • (Mực nước dâng lên từng chút một sau cơn mưa.)
  • (Anh ấy tiết kiệm tiền dần dần để mua một chiếc xe mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Little by little" thường được dùng trong văn nói văn viết để nhấn mạnh sự kiên nhẫn hoặc tính từ từ của quá trình.

    • Little by little, the project began to take shape. (Dần dần, dự án bắt đầu hình thành.)
  • Có thể đứngđầu câu, giữa câu hoặc cuối câu không thay đổi nghĩa.

    • Little by little, the fog cleared. (Dần dần, sương mù tan đi.)
    • The garden grew little by little. (Khu vườn phát triển từng chút một.)
Biến thể từ gần giống
  • Step by step: từng bước một (nhấn mạnh sự tuần tự).
  • Gradually: dần dần (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dần dần: diễn tả sự thay đổi chậm.
  • Từng chút một: nhấn mạnh số lượng nhỏ.
  • Lần lượt: chỉ sự kế tiếp nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Build up little by little: xây dựng dần dần.

    • He built up his confidence little by little. (Anh ấy xây dựng sự tự tin dần dần.)
  • Wear down little by little: làm mòn dần.

    • The constant rain wore down the rock little by little. (Cơn mưa liên tục làm mòn tảng đá từng chút một.)
Thành ngữ liên quan
  • Bit by bit: từng mảnh nhỏ, tương tự "little by little".

    • She solved the puzzle bit by bit. ( ấy giải câu đố từng mảnh nhỏ một.)
  • Inch by inch: từng inch một (nhấn mạnh sự chậm chạp chi tiết).

    • They moved the sofa inch by inch through the narrow door. (Họ di chuyển chiếc ghế sofa từng inch một qua cánh cửa hẹp.)